èo ọt

Học thuật
Thân thiện
èo ọt

Cô ấy trông thật èo ọt sau trận ốm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yếu đuối, ốm yếu, thiếu sức sống: Dùng để miêu tả trạng thái sức khỏe kém, thân thể gầy yếu, thiếu sinh khí, thường do bệnh tật hoặc thể trạng không tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận ốm dài, cậu trông thật èo ọt. (Sau trận ốm dài, cậu trông rất yếu đuối.)
    • Cây cối trong vườn thiếu nắng nên èo ọt, không ra hoa. (Cây cối trong vườn thiếu nắng nên còi cọc, không ra hoa.)
    • Giọng nói của anh ấy nghe èo ọt mệt mỏi. (Giọng nói của anh ấy nghe yếu ớt mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ sự yếu kém về chất lượng hoặc tinh thần: Đôi khi được dùng với nghĩa bóng để chỉ sự thiếu thuyết phục, không mạnh mẽ.
    • Lập luận trong bài văn khá èo ọt, thiếu dẫn chứng. (Lập luận trong bài văn khá yếu ớt, thiếu dẫn chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Èo uột: (Tính từ) Cách nói biến thể, đồng nghĩa với "èo ọt".
    • Dáng người èo uột. (Dáng người yếu đuối.)
  • Ẻo lả: (Tính từ) Chỉ vẻ yếu đuối, mềm yếu (thường dùng với sắc thái miêu tả dáng vẻ).
    • Điệu múa ẻo lả. (Điệu múa mềm mại, yếu ớt.)
Từ đồng nghĩa
  • Yếu ớt: ít sức lực.
  • Còi cọc: Gầy yếu, kém phát triển (thường dùng cho cây cối, trẻ em).
  • Ốm yếu: Trạng thái bệnh, không khỏe mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Khỏe khoắn: sức khỏe tốt, tràn đầy sinh lực.
  • Cường tráng: To lớn khỏe mạnh.
  • Mạnh mẽ: nhiều sức lực, kiên cường.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "èo ọt" thường mang sắc thái biểu cảm, dùng để nhấn mạnh sự yếu đuối đáng chú ý hoặc đáng quan tâm.
  • Từ này phù hợp trong văn nói văn viết mang tính miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, hành chính.
èo ọt

Cô ấy trông thật èo ọt sau trận ốm.

  1. t. Yếu đuối bệnh tật: ấy người èo ọt.

Từ gần giống

Từ chứa "èo ọt"